TISCO và Việt–Sing
Thép cuộn và thép cây chiều dài tiêu chuẩn 11,7 m, đầy đủ quy cách phổ biến cho nhà dân và công trình.
Phân phối sắt thép Tisco, Việt Sing, xi măng Lạng Sơn, xi măng Đồng Bành, cát, đá, gạch,... Bán buôn, bán lẻ, báo giá rõ ràng, đầy đủ hóa đơn VAT.

Danh mục tập trung, dễ chọn quy cách và nhận báo giá nhanh — không bày cả thế giới vật liệu lên rồi bắt khách tự bơi.
Thép cuộn và thép cây chiều dài tiêu chuẩn 11,7 m, đầy đủ quy cách phổ biến cho nhà dân và công trình.
Hai lựa chọn PCB30 và PCB40, phù hợp xây, trát và kết cấu công trình.
Bán theo kg, tiện lấy kèm đơn thép và xi măng.
| Sản phẩm | Thương hiệu | Quy cách | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|---|
| Thép cuộn D6, D8 | TISCO / Việt–Sing | Cuộn tiêu chuẩn | kg | 16.200 đ |
| Thép thanh vằn D10 | TISCO / Việt–Sing | Cây 11.7m | cây | 108.000 đ |
| Thép thanh vằn D12 | TISCO / Việt–Sing | Cây 11.7m | cây | 167.000 đ |
| Thép thanh vằn D14 | TISCO / Việt–Sing | Cây 11.7m | cây | 230.000 đ |
| Thép thanh vằn D16 | TISCO / Việt–Sing | Cây 11.7m | cây | 292.000 đ |
| Thép thanh vằn D18 | TISCO / Việt–Sing | Cây 11.7m | cây | 378.000 đ |
| Thép thanh vằn D20 | TISCO / Việt–Sing | Cây 11.7m | cây | 466.000 đ |
| Thép thanh vằn D22 | TISCO / Việt–Sing | Cây 11.7m | cây | 567.000 đ |
| Dây thép buộc 1 ly (D1) | — | Cuộn | kg | 23.000 đ |
| Đinh đóng cốp pha | — | Đóng bao / hộp | kg | 23.000 đ |
| Con kê bê tông | — | Tiêu chuẩn | cái | 90.000 đ |
| Công gia công bẻ đai | — | Uốn bẻ theo bản vẽ | kg | 2.500 đ |
| Xi măng PCB 30 (chưa cước) | Lạng Sơn | Bao 50 kg (có VAT) | tấn | 1.340.000 đ |
| Xi măng PCB 40 (chưa cước) | Lạng Sơn | Bao 50 kg (có VAT) | tấn | 1.335.000 đ |
| Xi măng PCB 30 (bao cước) | Vissai Đồng Bành | Bao 50 kg (xe 3–10 tấn) | tấn | 1.580.000 đ |
| Xi măng PCB 40 (bao cước) | Vissai Đồng Bành | Bao 50 kg (xe 3–10 tấn) | tấn | 1.680.000 đ |
| Xi măng Xây Trát (bao cước) | Vissai | Bao 50 kg (xe 3–10 tấn) | tấn | 1.410.000 đ |
| Xi măng PCB 40 (bao cước) | Hoàng Thạch | Bao 50 kg (xe 3–10 tấn) | tấn | 1.790.000 đ |
| Cát bê tông tự nhiên | Khai thác tự nhiên | Xe 3–8 m³ | m³ | 970.000 đ |
| Cát vàng loại 2 (cát nghiền) | Cát nghiền | Xe 3–8 m³ | m³ | 780.000 đ |
| Cát xây | Tiêu chuẩn | Xe 3–8 m³ | m³ | 570.000 đ |
| Cát trát (Xây trát) | Tiêu chuẩn | Xe 3–8 m³ | m³ | 550.000 đ |
| Đá 1x2, 2x4 | Tiêu chuẩn | Xe 3–8 m³ | m³ | 690.000 đ |
| Mạt đá | Tiêu chuẩn | Xe 3–8 m³ | m³ | 690.000 đ |
| Bây đổ nền | Đổ nền móng | Xe 3–8 m³ | m³ | 400.000 đ |
| Gạch Bắc Giang 3 vạch | Tân Xuyên | Xe 2.000–6.000 viên | viên | 1.800 đ |
| Gạch bê tông chỉ | Bê tông | Xe 2.000–6.000 viên | viên | 2.050 đ |
| Gạch bê tông 10 | Bê tông | Xe 2.000–6.000 viên | viên | 5.950 đ |
| Gạch bê tông 12 | Bê tông | Xe 2.000–6.000 viên | viên | 5.750 đ |
Trải qua hơn 20 năm đồng hành cùng các công trình tại Lạng Sơn, Đức Trung đã khẳng định vị thế là đơn vị cung ứng hàng đầu về sắt thép và vật liệu xây dựng. Chúng tôi là đối tác phân phối chính hãng các thương hiệu thép danh tiếng như TISCO, Việt–Sing cùng các dòng xi măng, gạch, cát đá đạt chuẩn.
Với phương châm “Uy tín làm nên nền móng”, Đức Trung cam kết chuẩn quy cách, đủ số lượng, minh bạch hóa đơn VAT và điều phối vận chuyển tận chân công trình đúng tiến độ.
Điền thông tin và gửi yêu cầu trực tiếp. Đức Trung sẽ liên hệ tư vấn báo giá theo số lượng và địa điểm giao hàng.
Kho hàng cùng địa chỉ trụ sở. Khách hàng có thể gọi trước để kiểm tra hàng và nhận báo giá.